TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

calderone

danh từ giống đực
/kal.deˈro.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il calderone · số nhiều: i calderoni

calderone nghĩa là nồi, vạc.

Nghĩa của calderone

Danh từ · giống đực

  1. Nồi, vạc.

Họ từ của calderone

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cauldron; hotchpotch

Câu hỏi thường gặp

calderone nghĩa là gì?

calderone (danh từ) nghĩa là nồi, vạc.

calderone là giống đực hay giống cái?

calderone là danh từ giống đực: il calderone, số nhiều i calderoni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.