TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

calcetto

danh từ giống đực
/kalˈt͡ʃet.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il calcetto · số nhiều: i calcetti

calcetto nghĩa là bi lắc, banh bàn.

Nghĩa của calcetto

Danh từ · giống đực

  1. Bi lắc, banh bàn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với calcetto

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a light kick; table football, table soccer, foosball; five-a-side football or futsal; a type of low, light shoe made from leather or other materials, formerly worn by dancers and gymnasts

Câu hỏi thường gặp

calcetto nghĩa là gì?

calcetto (danh từ) nghĩa là bi lắc, banh bàn.

calcetto là giống đực hay giống cái?

calcetto là danh từ giống đực: il calcetto, số nhiều i calcetti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.