calcetto
danh từ giống đực
/kalˈt͡ʃet.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il calcetto · số nhiều: i calcetti
calcetto nghĩa là bi lắc, banh bàn.
Nghĩa của calcetto
Danh từ · giống đực
- Bi lắc, banh bàn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với calcetto
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a light kick; table football, table soccer, foosball; five-a-side football or futsal; a type of low, light shoe made from leather or other materials, formerly worn by dancers and gymnasts
Câu hỏi thường gặp
calcetto nghĩa là gì?
calcetto (danh từ) nghĩa là bi lắc, banh bàn.
calcetto là giống đực hay giống cái?
calcetto là danh từ giống đực: il calcetto, số nhiều i calcetti.