TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

calcagno

danh từ giống đực
/kalˈkaɲ.ɲo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il calcagno

calcagno nghĩa là gót, gót chân.

Nghĩa của calcagno

Danh từ · giống đực

  1. Gót, gót chân.

Dạng từ của calcagno

Giống cái số nhiềucalcagna

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với calcagno

Đồng nghĩa

Họ từ của calcagno

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ heel; heel (of a shoe)

Câu hỏi thường gặp

calcagno nghĩa là gì?

calcagno (danh từ) nghĩa là gót, gót chân.

calcagno là giống đực hay giống cái?

calcagno là danh từ giống đực: il calcagno.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.