tacco
đi với mạo từ: il tacco · số nhiều: i tacchi
tacco nghĩa là gót, gót giày.
Nghĩa của tacco
Danh từ · giống đực
- Gót, gót giày.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tacco
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với tacco
- Se provassi a indossare scarpe con tacchi così alti, mi slogherei la caviglia. Tôi mà cố đi giầy gót cao thế thì cổ chân sẽ đau lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13330863
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ heel (of a shoe); chock (to stop a wheel)
Câu hỏi thường gặp
tacco nghĩa là gì?
tacco (danh từ) nghĩa là gót, gót giày.
tacco là giống đực hay giống cái?
tacco là danh từ giống đực: il tacco, số nhiều i tacchi.