tacere
tacere nghĩa là im lặng, lặng thinh.
Nghĩa của tacere
Động từ
- Im lặng, lặng thinh.
Chia động từ tacere
Hiện tại presente
- io taccio
- tu taci
- lui/lei tace
- noi tacciamo
- voi tacete
- loro tacciono
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho taciuto
- tu hai taciuto
- lui/lei ha taciuto
- noi abbiamo taciuto
- voi avete taciuto
- loro hanno taciuto
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io tacevo
- tu tacevi
- lui/lei taceva
- noi tacevamo
- voi tacevate
- loro tacevano
Quá khứ xa passato remoto
- io tacqui
- tu tacesti
- lui/lei tacque
- noi tacemmo
- voi taceste
- loro tacquero
Tương lai đơn futuro semplice
- io tacerò
- tu tacerai
- lui/lei tacerà
- noi taceremo
- voi tacerete
- loro taceranno
Điều kiện condizionale presente
- io tacerei
- tu taceresti
- lui/lei tacerebbe
- noi taceremmo
- voi tacereste
- loro tacerebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io taccia
- che tu taccia
- che lui/lei taccia
- che noi tacciamo
- che voi tacciate
- che loro tacciano
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io tacessi
- che tu tacessi
- che lui/lei tacesse
- che noi tacessimo
- che voi taceste
- che loro tacessero
Mệnh lệnh imperativo
- taci! (tu)
- taccia! (lei)
- tacciamo! (noi)
- tacete! (voi)
- tacciano! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tacere
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với tacere
- Le ha messo un dito sulle labbra per farla tacere. Anh ấy đặt ngón tay lên môi cô ấy để ngăn cô nói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13861278
- Taci e mangia. Im mồm vào và ăn đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13668518
- Taccia e mangi. Im mồm vào và ăn đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13668519
- Tacete e mangiate. Im mồm vào và ăn đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13668520
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to be silent, to keep quiet; to quiet down, to shut up; to keep mum, to refuse to reveal information; to cease, to stop; to not disclose or reveal (information, problems, etc.); to omit, to leave out (details, etc.); to imply (a subject); to hide (an emotion, etc.)
- Danh từ silence
Câu hỏi thường gặp
tacere nghĩa là gì?
tacere (động từ) nghĩa là im lặng, lặng thinh.
Chia động từ tacere ở thì hiện tại thế nào?
io taccio, tu taci, lui/lei tace, noi tacciamo, voi tacete, loro tacciono. Phân từ quá khứ: taciuto.