TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tacere

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/taˈt͡ʃe.re/ giọng máy của trình duyệt

tacere nghĩa là im lặng, lặng thinh.

Nghĩa của tacere

Động từ

  1. Im lặng, lặng thinh.

Chia động từ tacere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: taciutoDanh động từ: tacendo

Hiện tại presente

  • io taccio
  • tu taci
  • lui/lei tace
  • noi tacciamo
  • voi tacete
  • loro tacciono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho taciuto
  • tu hai taciuto
  • lui/lei ha taciuto
  • noi abbiamo taciuto
  • voi avete taciuto
  • loro hanno taciuto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io tacevo
  • tu tacevi
  • lui/lei taceva
  • noi tacevamo
  • voi tacevate
  • loro tacevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io tacqui
  • tu tacesti
  • lui/lei tacque
  • noi tacemmo
  • voi taceste
  • loro tacquero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io tacerò
  • tu tacerai
  • lui/lei tacerà
  • noi taceremo
  • voi tacerete
  • loro taceranno

Điều kiện condizionale presente

  • io tacerei
  • tu taceresti
  • lui/lei tacerebbe
  • noi taceremmo
  • voi tacereste
  • loro tacerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io taccia
  • che tu taccia
  • che lui/lei taccia
  • che noi tacciamo
  • che voi tacciate
  • che loro tacciano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io tacessi
  • che tu tacessi
  • che lui/lei tacesse
  • che noi tacessimo
  • che voi taceste
  • che loro tacessero

Mệnh lệnh imperativo

  • taci! (tu)
  • taccia! (lei)
  • tacciamo! (noi)
  • tacete! (voi)
  • tacciano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tacere

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với tacere

  • Le ha messo un dito sulle labbra per farla tacere. Anh ấy đặt ngón tay lên môi cô ấy để ngăn cô nói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13861278
  • Taci e mangia. Im mồm vào và ăn đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13668518
  • Taccia e mangi. Im mồm vào và ăn đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13668519
  • Tacete e mangiate. Im mồm vào và ăn đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13668520

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to be silent, to keep quiet; to quiet down, to shut up; to keep mum, to refuse to reveal information; to cease, to stop; to not disclose or reveal (information, problems, etc.); to omit, to leave out (details, etc.); to imply (a subject); to hide (an emotion, etc.)
  • Danh từ silence

Câu hỏi thường gặp

tacere nghĩa là gì?

tacere (động từ) nghĩa là im lặng, lặng thinh.

Chia động từ tacere ở thì hiện tại thế nào?

io taccio, tu taci, lui/lei tace, noi tacciamo, voi tacete, loro tacciono. Phân từ quá khứ: taciuto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.