TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

nascondere

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/nasˈkon.de.re/ giọng máy của trình duyệt

nascondere nghĩa là giấu, che giấu, che đậy.

Nghĩa của nascondere

Động từ

  1. Giấu.
  2. Che giấu, che đậy, giấu giếm.
  3. Che.

Chia động từ nascondere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: nascostoDanh động từ: nascondendo

Hiện tại presente

  • io nascondo
  • tu nascondi
  • lui/lei nasconde
  • noi nascondiamo
  • voi nascondete
  • loro nascondono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho nascosto
  • tu hai nascosto
  • lui/lei ha nascosto
  • noi abbiamo nascosto
  • voi avete nascosto
  • loro hanno nascosto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io nascondevo
  • tu nascondevi
  • lui/lei nascondeva
  • noi nascondevamo
  • voi nascondevate
  • loro nascondevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io nascosi
  • tu nascondesti
  • lui/lei nascose
  • noi nascondemmo
  • voi nascondeste
  • loro nascosero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io nasconderò
  • tu nasconderai
  • lui/lei nasconderà
  • noi nasconderemo
  • voi nasconderete
  • loro nasconderanno

Điều kiện condizionale presente

  • io nasconderei
  • tu nasconderesti
  • lui/lei nasconderebbe
  • noi nasconderemmo
  • voi nascondereste
  • loro nasconderebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io nasconda
  • che tu nasconda
  • che lui/lei nasconda
  • che noi nascondiamo
  • che voi nascondiate
  • che loro nascondano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io nascondessi
  • che tu nascondessi
  • che lui/lei nascondesse
  • che noi nascondessimo
  • che voi nascondeste
  • che loro nascondessero

Mệnh lệnh imperativo

  • nascondi! (tu)
  • nasconda! (lei)
  • nascondiamo! (noi)
  • nascondete! (voi)
  • nascondano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nascondere

Trái nghĩa

Họ từ của nascondere

Câu ví dụ với nascondere

  • Io devo nascondere questa borsa. Tôi phải giấu cái túi này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4492547
  • Devo nascondere questa borsa. Tôi phải giấu cái túi này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4492546
  • Io mi devo nascondere. Tôi phải trốn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4973606
  • Mi devo nascondere. Tôi phải trốn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4973605
  • Amor, tosse e fumo, malemente si nascondono. Tình yêu, khói và cơn ho là những thứ khó giấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5650622
  • Tom si è nascosto dietro il muro. Tom đã nấp sau bức tường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9267255
  • Penso che Tom stia nascondendo qualcosa. Tôi nghĩ Tom đang giấu cái gì đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5665954
  • Tom si nascose dietro il muro. Tom đã nấp sau bức tường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9267252

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hide, to conceal; to disguise

Câu hỏi thường gặp

nascondere nghĩa là gì?

nascondere (động từ) nghĩa là giấu, che giấu, che đậy.

Chia động từ nascondere ở thì hiện tại thế nào?

io nascondo, tu nascondi, lui/lei nasconde, noi nascondiamo, voi nascondete, loro nascondono. Phân từ quá khứ: nascosto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.