TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

condire

/konˈdi.re/ giọng máy của trình duyệt

condire nghĩa là nêm.

Nghĩa của condire

Động từ

  1. Nêm.

Chia động từ condire

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: conditoDanh động từ: condendo

Hiện tại presente

  • io condisco
  • tu condisci
  • lui/lei condisce
  • noi condiamo
  • voi condite
  • loro condiscono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho condito
  • tu hai condito
  • lui/lei ha condito
  • noi abbiamo condito
  • voi avete condito
  • loro hanno condito

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io condivo
  • tu condivi
  • lui/lei condiva
  • noi condivamo
  • voi condivate
  • loro condivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io condii
  • tu condisti
  • lui/lei condì
  • noi condimmo
  • voi condiste
  • loro condirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io condirò
  • tu condirai
  • lui/lei condirà
  • noi condiremo
  • voi condirete
  • loro condiranno

Điều kiện condizionale presente

  • io condirei
  • tu condiresti
  • lui/lei condirebbe
  • noi condiremmo
  • voi condireste
  • loro condirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io condisca
  • che tu condisca
  • che lui/lei condisca
  • che noi condiamo
  • che voi condiate
  • che loro condiscano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io condissi
  • che tu condissi
  • che lui/lei condisse
  • che noi condissimo
  • che voi condiste
  • che loro condissero

Mệnh lệnh imperativo

  • condisci! (tu)
  • condisca! (lei)
  • condiamo! (noi)
  • condite! (voi)
  • condiscano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của condire

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to flavour/flavor or season (food); to dress (a salad); to spice up, to embellish

Câu hỏi thường gặp

condire nghĩa là gì?

condire (động từ) nghĩa là nêm.

Chia động từ condire ở thì hiện tại thế nào?

io condisco, tu condisci, lui/lei condisce, noi condiamo, voi condite, loro condiscono. Phân từ quá khứ: condito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.