TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

condimento

danh từ giống đực
/kon.diˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il condimento · số nhiều: i condimenti

condimento nghĩa là gia vị.

Nghĩa của condimento

Danh từ · giống đực

  1. Gia vị.

Câu ví dụ với condimento

  • La fame è il miglior condimento. Khi đói thì ăn gì cũng ngon. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3021793

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ condiment, seasoning

Câu hỏi thường gặp

condimento nghĩa là gì?

condimento (danh từ) nghĩa là gia vị.

condimento là giống đực hay giống cái?

condimento là danh từ giống đực: il condimento, số nhiều i condimenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.