TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

condividere

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kon.diˈvi.de.re/ giọng máy của trình duyệt

condividere nghĩa là chia sẻ, sẻ chia, đều có, có chung.

Nghĩa của condividere

Động từ

  1. Chia sẻ, sẻ chia.
  2. Đều có, có chung.
  3. Phân chia, phân phối.

Chia động từ condividere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: condivisoDanh động từ: condividendo

Hiện tại presente

  • io condivido
  • tu condividi
  • lui/lei condivide
  • noi condividiamo
  • voi condividete
  • loro condividono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho condiviso
  • tu hai condiviso
  • lui/lei ha condiviso
  • noi abbiamo condiviso
  • voi avete condiviso
  • loro hanno condiviso

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io condividevo
  • tu condividevi
  • lui/lei condivideva
  • noi condividevamo
  • voi condividevate
  • loro condividevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io condivisi
  • tu condividesti
  • lui/lei condivise
  • noi condividemmo
  • voi condivideste
  • loro condivisero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io condividerò
  • tu condividerai
  • lui/lei condividerà
  • noi condivideremo
  • voi condividerete
  • loro condivideranno

Điều kiện condizionale presente

  • io condividerei
  • tu condivideresti
  • lui/lei condividerebbe
  • noi condivideremmo
  • voi condividereste
  • loro condividerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io condivida
  • che tu condivida
  • che lui/lei condivida
  • che noi condividiamo
  • che voi condividiate
  • che loro condividano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io condividessi
  • che tu condividessi
  • che lui/lei condividesse
  • che noi condividessimo
  • che voi condivideste
  • che loro condividessero

Mệnh lệnh imperativo

  • condividi! (tu)
  • condivida! (lei)
  • condividiamo! (noi)
  • condividete! (voi)
  • condividano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với condividere

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với condividere

  • Condividere la propria passione è viverla pienamente. Chia sẻ đam mê của ai đó chính là sống thật trọn vẹn với nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1074574
  • Quella che sto per condividere con voi è una storia vera. Những gì tôi sắp chia sẻ với bạn sau đây là một câu chuyện có thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13915324
  • Condivide apertamente le sue esperienze. Cô ấy chia sẻ kinh nghiệm một cách cởi mở. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13647317
  • Condividi la tua esperienza. Hãy chia sẻ trải nghiệm của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5749023
  • Condivida la sua esperienza. Hãy chia sẻ trải nghiệm của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5749024
  • Condividete la vostra esperienza. Hãy chia sẻ trải nghiệm của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5749025

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to share

Câu hỏi thường gặp

condividere nghĩa là gì?

condividere (động từ) nghĩa là chia sẻ, sẻ chia, đều có, có chung.

Chia động từ condividere ở thì hiện tại thế nào?

io condivido, tu condividi, lui/lei condivide, noi condividiamo, voi condividete, loro condividono. Phân từ quá khứ: condiviso.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.