condividere
condividere nghĩa là chia sẻ, sẻ chia, đều có, có chung.
Nghĩa của condividere
Động từ
- Chia sẻ, sẻ chia.
- Đều có, có chung.
- Phân chia, phân phối.
Chia động từ condividere
Hiện tại presente
- io condivido
- tu condividi
- lui/lei condivide
- noi condividiamo
- voi condividete
- loro condividono
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho condiviso
- tu hai condiviso
- lui/lei ha condiviso
- noi abbiamo condiviso
- voi avete condiviso
- loro hanno condiviso
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io condividevo
- tu condividevi
- lui/lei condivideva
- noi condividevamo
- voi condividevate
- loro condividevano
Quá khứ xa passato remoto
- io condivisi
- tu condividesti
- lui/lei condivise
- noi condividemmo
- voi condivideste
- loro condivisero
Tương lai đơn futuro semplice
- io condividerò
- tu condividerai
- lui/lei condividerà
- noi condivideremo
- voi condividerete
- loro condivideranno
Điều kiện condizionale presente
- io condividerei
- tu condivideresti
- lui/lei condividerebbe
- noi condivideremmo
- voi condividereste
- loro condividerebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io condivida
- che tu condivida
- che lui/lei condivida
- che noi condividiamo
- che voi condividiate
- che loro condividano
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io condividessi
- che tu condividessi
- che lui/lei condividesse
- che noi condividessimo
- che voi condivideste
- che loro condividessero
Mệnh lệnh imperativo
- condividi! (tu)
- condivida! (lei)
- condividiamo! (noi)
- condividete! (voi)
- condividano! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với condividere
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với condividere
- Condividere la propria passione è viverla pienamente. Chia sẻ đam mê của ai đó chính là sống thật trọn vẹn với nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1074574
- Quella che sto per condividere con voi è una storia vera. Những gì tôi sắp chia sẻ với bạn sau đây là một câu chuyện có thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13915324
- Condivide apertamente le sue esperienze. Cô ấy chia sẻ kinh nghiệm một cách cởi mở. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13647317
- Condividi la tua esperienza. Hãy chia sẻ trải nghiệm của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5749023
- Condivida la sua esperienza. Hãy chia sẻ trải nghiệm của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5749024
- Condividete la vostra esperienza. Hãy chia sẻ trải nghiệm của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5749025
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to share
Câu hỏi thường gặp
condividere nghĩa là gì?
condividere (động từ) nghĩa là chia sẻ, sẻ chia, đều có, có chung.
Chia động từ condividere ở thì hiện tại thế nào?
io condivido, tu condividi, lui/lei condivide, noi condividiamo, voi condividete, loro condividono. Phân từ quá khứ: condiviso.