condizione
đi với mạo từ: la condizione · số nhiều: le condizioni
condizione nghĩa là bệnh trạng, bệnh tình, trạng thái.
Nghĩa của condizione
Danh từ · giống cái
- Bệnh trạng, bệnh tình, tình trạng sức khoẻ.
- Trạng thái.
- Điều kiện.
Họ từ của condizione
Câu ví dụ với condizione
- I robot possono sopportare condizioni pericolose. Người máy có thể chịu đựng được những điều kiện nguy hiểm.Tatoeba #350333
- La sua condizione cambierà presto per il meglio. Tình trạng của ông sẽ sớm chuyển biến tốt hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #631410
- Accetto, ma solo a una condizione. Tôi chấp nhận, nhưng có một điều kiện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #633523
- I prodotti sono arrivati in buone condizioni. Hàng hóa đã đến trong tình trạng tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #395564
- Io non voglio lavorare in queste condizioni. Tôi không muốn làm việc trong những điều kiện như thế này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2439046
- Non voglio lavorare in queste condizioni. Tôi không muốn làm việc trong những điều kiện như thế này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2439039
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ condition; social background; class
Câu hỏi thường gặp
condizione nghĩa là gì?
condizione (danh từ) nghĩa là bệnh trạng, bệnh tình, trạng thái.
condizione là giống đực hay giống cái?
condizione là danh từ giống cái: la condizione, số nhiều le condizioni.