TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

condizione

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kon.ditˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la condizione · số nhiều: le condizioni

condizione nghĩa là bệnh trạng, bệnh tình, trạng thái.

Nghĩa của condizione

Danh từ · giống cái

  1. Bệnh trạng, bệnh tình, tình trạng sức khoẻ.
  2. Trạng thái.
  3. Điều kiện.

Họ từ của condizione

Câu ví dụ với condizione

  • I robot possono sopportare condizioni pericolose. Người máy có thể chịu đựng được những điều kiện nguy hiểm.Tatoeba #350333
  • La sua condizione cambierà presto per il meglio. Tình trạng của ông sẽ sớm chuyển biến tốt hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #631410
  • Accetto, ma solo a una condizione. Tôi chấp nhận, nhưng có một điều kiện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #633523
  • I prodotti sono arrivati in buone condizioni. Hàng hóa đã đến trong tình trạng tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #395564
  • Io non voglio lavorare in queste condizioni. Tôi không muốn làm việc trong những điều kiện như thế này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2439046
  • Non voglio lavorare in queste condizioni. Tôi không muốn làm việc trong những điều kiện như thế này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2439039

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ condition; social background; class

Câu hỏi thường gặp

condizione nghĩa là gì?

condizione (danh từ) nghĩa là bệnh trạng, bệnh tình, trạng thái.

condizione là giống đực hay giống cái?

condizione là danh từ giống cái: la condizione, số nhiều le condizioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.