TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

condizionale

danh từ giống đực
/kon.dit.t͡sjoˈna.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il condizionale · số nhiều: i condizionali

condizionale nghĩa là thức điều kiện.

Nghĩa của condizionale

Danh từ · giống đực

  1. Thức điều kiện.

Họ từ của condizionale

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ conditional
  • Danh từ conditional; conditional clause; probation, suspended sentence, suspension of a jail sentence

Câu hỏi thường gặp

condizionale nghĩa là gì?

condizionale (danh từ) nghĩa là thức điều kiện.

condizionale là giống đực hay giống cái?

condizionale là danh từ giống đực: il condizionale, số nhiều i condizionali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.