nascondino
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il nascondino · số nhiều: i nascondini
nascondino nghĩa là trốn tìm, ú tim.
Nghĩa của nascondino
Danh từ · giống đực
- Trốn tìm, ú tim, hú tim.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nascondino
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hide-and-seek (British), hide-and-go-seek (US)
Câu hỏi thường gặp
nascondino nghĩa là gì?
nascondino (danh từ) nghĩa là trốn tìm, ú tim.
nascondino là giống đực hay giống cái?
nascondino là danh từ giống đực: il nascondino, số nhiều i nascondini.