TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rimpiattino

danh từ giống đực
/rim.pjatˈti.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il rimpiattino · số nhiều: i rimpiattini

rimpiattino nghĩa là trốn tìm, ú tim, hú tim.

Nghĩa của rimpiattino

Danh từ · giống đực

  1. Trốn tìm, ú tim, hú tim.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rimpiattino

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hide and seek, hide-and-go-seek; doggy bag

Câu hỏi thường gặp

rimpiattino nghĩa là gì?

rimpiattino (danh từ) nghĩa là trốn tìm, ú tim, hú tim.

rimpiattino là giống đực hay giống cái?

rimpiattino là danh từ giống đực: il rimpiattino, số nhiều i rimpiattini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.