rimpiattino
danh từ giống đực
/rim.pjatˈti.no/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il rimpiattino · số nhiều: i rimpiattini
rimpiattino nghĩa là trốn tìm, ú tim, hú tim.
Nghĩa của rimpiattino
Danh từ · giống đực
- Trốn tìm, ú tim, hú tim.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rimpiattino
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hide and seek, hide-and-go-seek; doggy bag
Câu hỏi thường gặp
rimpiattino nghĩa là gì?
rimpiattino (danh từ) nghĩa là trốn tìm, ú tim, hú tim.
rimpiattino là giống đực hay giống cái?
rimpiattino là danh từ giống đực: il rimpiattino, số nhiều i rimpiattini.