TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rimpiangere

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/rimˈpjan.d͡ʒe.re/ giọng máy của trình duyệt

rimpiangere nghĩa là hối tiếc, hối hận, thương tiếc, xót xa.

Nghĩa của rimpiangere

Động từ

  1. Hối tiếc, hối hận.
  2. Từ cổ Thương tiếc, xót xa.

Chia động từ rimpiangere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: rimpiantoDanh động từ: rimpiangendo

Hiện tại presente

  • io rimpiango
  • tu rimpiangi
  • lui/lei rimpiange
  • noi rimpiangiamo
  • voi rimpiangete
  • loro rimpiangono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho rimpianto
  • tu hai rimpianto
  • lui/lei ha rimpianto
  • noi abbiamo rimpianto
  • voi avete rimpianto
  • loro hanno rimpianto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io rimpiangevo
  • tu rimpiangevi
  • lui/lei rimpiangeva
  • noi rimpiangevamo
  • voi rimpiangevate
  • loro rimpiangevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io rimpiansi
  • tu rimpiangesti
  • lui/lei rimpianse
  • noi rimpiangemmo
  • voi rimpiangeste
  • loro rimpiansero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io rimpiangerò
  • tu rimpiangerai
  • lui/lei rimpiangerà
  • noi rimpiangeremo
  • voi rimpiangerete
  • loro rimpiangeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io rimpiangerei
  • tu rimpiangeresti
  • lui/lei rimpiangerebbe
  • noi rimpiangeremmo
  • voi rimpiangereste
  • loro rimpiangerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io rimpianga
  • che tu rimpianga
  • che lui/lei rimpianga
  • che noi rimpiangiamo
  • che voi rimpiangiate
  • che loro rimpiangano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io rimpiangessi
  • che tu rimpiangessi
  • che lui/lei rimpiangesse
  • che noi rimpiangessimo
  • che voi rimpiangeste
  • che loro rimpiangessero

Mệnh lệnh imperativo

  • rimpiangi! (tu)
  • rimpianga! (lei)
  • rimpiangiamo! (noi)
  • rimpiangete! (voi)
  • rimpiangano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rimpiangere

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với rimpiangere

  • Io non rimpiango niente. Tôi không hối hận điều gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4890921
  • Io non rimpiango nulla. Tôi không hối hận điều gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4890923
  • Rimpiange il suo errore. Nó hối tiếc lỗi lầm của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8949241
  • Tom rimpiangerà questo. Rồi Tom sẽ biết tay tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2822152
  • Non rimpiango niente. Tôi không hối hận điều gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4890920
  • Non rimpiango nulla. Tôi không hối hận điều gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4890922

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to regret, rue, begrudge; to bemoan, miss; to mourn

Câu hỏi thường gặp

rimpiangere nghĩa là gì?

rimpiangere (động từ) nghĩa là hối tiếc, hối hận, thương tiếc, xót xa.

Chia động từ rimpiangere ở thì hiện tại thế nào?

io rimpiango, tu rimpiangi, lui/lei rimpiange, noi rimpiangiamo, voi rimpiangete, loro rimpiangono. Phân từ quá khứ: rimpianto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.