TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gioire

/d͡ʒoˈi.re/ giọng máy của trình duyệt

gioire nghĩa là thưởng thức.

Nghĩa của gioire

Động từ

  1. Từ cổ Thưởng thức.

Chia động từ gioire

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: gioitoDanh động từ: gioendo

Hiện tại presente

  • io gioisco
  • tu gioisci
  • lui/lei gioisce
  • noi gioiamo
  • voi gioite
  • loro gioiscono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho gioito
  • tu hai gioito
  • lui/lei ha gioito
  • noi abbiamo gioito
  • voi avete gioito
  • loro hanno gioito

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io gioivo
  • tu gioivi
  • lui/lei gioiva
  • noi gioivamo
  • voi gioivate
  • loro gioivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io gioii
  • tu gioisti
  • lui/lei gioi
  • noi gioimmo
  • voi gioiste
  • loro gioirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io gioirò
  • tu gioirai
  • lui/lei gioirà
  • noi gioiremo
  • voi gioirete
  • loro gioiranno

Điều kiện condizionale presente

  • io gioirei
  • tu gioiresti
  • lui/lei gioirebbe
  • noi gioiremmo
  • voi gioireste
  • loro gioirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io gioisca
  • che tu gioisca
  • che lui/lei gioisca
  • che noi gioiamo
  • che voi gioiate
  • che loro gioiscano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io gioissi
  • che tu gioissi
  • che lui/lei gioisse
  • che noi gioissimo
  • che voi gioiste
  • che loro gioissero

Mệnh lệnh imperativo

  • gioisci! (tu)
  • gioisca! (lei)
  • gioiamo! (noi)
  • gioite! (voi)
  • gioiscano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to rejoice (in) or (at), or be delighted (by); to enjoy

Câu hỏi thường gặp

gioire nghĩa là gì?

gioire (động từ) nghĩa là thưởng thức.

Chia động từ gioire ở thì hiện tại thế nào?

io gioisco, tu gioisci, lui/lei gioisce, noi gioiamo, voi gioite, loro gioiscono. Phân từ quá khứ: gioito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.