TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

giornale

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/d͡ʒorˈna.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il giornale · số nhiều: i giornali

giornale nghĩa là tờ báo, báo, báo chí, nhật báo.

Nghĩa của giornale

Danh từ · giống đực

  1. Tờ báo, báo, báo chí.
  2. Nhật báo, nhật trình.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với giornale

Đồng nghĩa

Họ từ của giornale

Cụm từ, thành ngữ với giornale

Câu ví dụ với giornale

  • Ho comprato un giornale scritto in inglese. Tôi mua một tờ báo viết bằng tiếng Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #714546
  • È un giornale come tutti gli altri. Nó là một tờ báo giống như mọi tờ báo khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1653755
  • Ha l'abitudine di leggere il giornale mentre mangia. Anh ấy có thói quen vừa ăn vừa đọc báo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3941902
  • Lui ha l'abitudine di leggere il giornale mentre mangia. Anh ấy có thói quen vừa ăn vừa đọc báo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1865767
  • Lui è solito leggere il giornale mentre sta mangiando. Anh ấy có thói quen vừa ăn vừa đọc báo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1865786
  • Lui è solito leggere il giornale durante i pasti. Anh ấy có thói quen vừa ăn vừa đọc báo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1865787
  • Tom ha comprato un giornale. Tom đã mua một tờ báo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3649086
  • Io sto leggendo il giornale. Tôi đang đọc báo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5031853

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ newspaper (publication); newspaper office; journal, review
  • Tính từ daily, everyday

Câu hỏi thường gặp

giornale nghĩa là gì?

giornale (danh từ) nghĩa là tờ báo, báo, báo chí, nhật báo.

giornale là giống đực hay giống cái?

giornale là danh từ giống đực: il giornale, số nhiều i giornali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.