giornale
đi với mạo từ: il giornale · số nhiều: i giornali
giornale nghĩa là tờ báo, báo, báo chí, nhật báo.
Nghĩa của giornale
Danh từ · giống đực
- Tờ báo, báo, báo chí.
- Nhật báo, nhật trình.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với giornale
Đồng nghĩa
Họ từ của giornale
Cụm từ, thành ngữ với giornale
- giornale di bordo — Nhật trình.
Câu ví dụ với giornale
- Ho comprato un giornale scritto in inglese. Tôi mua một tờ báo viết bằng tiếng Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #714546
- È un giornale come tutti gli altri. Nó là một tờ báo giống như mọi tờ báo khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1653755
- Ha l'abitudine di leggere il giornale mentre mangia. Anh ấy có thói quen vừa ăn vừa đọc báo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3941902
- Lui ha l'abitudine di leggere il giornale mentre mangia. Anh ấy có thói quen vừa ăn vừa đọc báo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1865767
- Lui è solito leggere il giornale mentre sta mangiando. Anh ấy có thói quen vừa ăn vừa đọc báo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1865786
- Lui è solito leggere il giornale durante i pasti. Anh ấy có thói quen vừa ăn vừa đọc báo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1865787
- Tom ha comprato un giornale. Tom đã mua một tờ báo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3649086
- Io sto leggendo il giornale. Tôi đang đọc báo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5031853
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ newspaper (publication); newspaper office; journal, review
- Tính từ daily, everyday
Câu hỏi thường gặp
giornale nghĩa là gì?
giornale (danh từ) nghĩa là tờ báo, báo, báo chí, nhật báo.
giornale là giống đực hay giống cái?
giornale là danh từ giống đực: il giornale, số nhiều i giornali.