giornaliero
/d͡ʒor.naˈljɛ.ro/ giọng máy của trình duyệt
giornaliero nghĩa là hằng ngày, thường ngày, hàng ngày, mỗi ngày.
Nghĩa của giornaliero
Tính từ
- Hằng ngày, thường ngày.
- Hàng ngày, mỗi ngày.
Dạng từ của giornaliero
| Giống cái số ít | giornaliera |
| Giống đực số nhiều | giornalieri |
| Giống cái số nhiều | giornaliere |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với giornaliero
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ everyday; daily
- Danh từ day laborer
Câu hỏi thường gặp
giornaliero nghĩa là gì?
giornaliero (tính từ) nghĩa là hằng ngày, thường ngày, hàng ngày, mỗi ngày.