TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

giornaliero

/d͡ʒor.naˈljɛ.ro/ giọng máy của trình duyệt

giornaliero nghĩa là hằng ngày, thường ngày, hàng ngày, mỗi ngày.

Nghĩa của giornaliero

Tính từ

  1. Hằng ngày, thường ngày.
  2. Hàng ngày, mỗi ngày.

Dạng từ của giornaliero

Giống cái số ítgiornaliera
Giống đực số nhiềugiornalieri
Giống cái số nhiềugiornaliere

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với giornaliero

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ everyday; daily
  • Danh từ day laborer

Câu hỏi thường gặp

giornaliero nghĩa là gì?

giornaliero (tính từ) nghĩa là hằng ngày, thường ngày, hàng ngày, mỗi ngày.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.