quotidiano
đi với mạo từ: il quotidiano · số nhiều: i quotidiani
quotidiano nghĩa là tờ báo, báo, nhật báo, hằng ngày.
Nghĩa của quotidiano
Danh từ · giống đực
- Tờ báo, báo, báo chí.
- Nhật báo.
Tính từ
- Hằng ngày, hàng ngày, mỗi ngày.
- Thường ngày.
Dạng từ của quotidiano
| Giống cái | quotidiana |
| Giống cái số nhiều | quotidiane |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quotidiano
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với quotidiano
- Questo influenza ogni ambito della vita quotidiana. Điều này ảnh hưởng đến mọi lĩnh vực trong đời sống hằng ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13896097
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ daily, everyday
- Danh từ newspaper, daily (publication)
Câu hỏi thường gặp
quotidiano nghĩa là gì?
quotidiano (danh từ, tính từ) nghĩa là tờ báo, báo, nhật báo, hằng ngày.
quotidiano là giống đực hay giống cái?
quotidiano là danh từ giống đực: il quotidiano, số nhiều i quotidiani.