TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

quotidiano

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kwo.tiˈdja.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il quotidiano · số nhiều: i quotidiani

quotidiano nghĩa là tờ báo, báo, nhật báo, hằng ngày.

Nghĩa của quotidiano

Danh từ · giống đực

  1. Tờ báo, báo, báo chí.
  2. Nhật báo.

Tính từ

  1. Hằng ngày, hàng ngày, mỗi ngày.
  2. Thường ngày.

Dạng từ của quotidiano

Giống cáiquotidiana
Giống cái số nhiềuquotidiane

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quotidiano

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với quotidiano

  • Questo influenza ogni ambito della vita quotidiana. Điều này ảnh hưởng đến mọi lĩnh vực trong đời sống hằng ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13896097

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ daily, everyday
  • Danh từ newspaper, daily (publication)

Câu hỏi thường gặp

quotidiano nghĩa là gì?

quotidiano (danh từ, tính từ) nghĩa là tờ báo, báo, nhật báo, hằng ngày.

quotidiano là giống đực hay giống cái?

quotidiano là danh từ giống đực: il quotidiano, số nhiều i quotidiani.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.