TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rabbia

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈrab.bja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la rabbia · số nhiều: le rabbie

rabbia nghĩa là mối giận, sự tức giận, dại, bệnh dại.

Nghĩa của rabbia

Danh từ · giống cái

  1. Mối giận, sự tức giận.
  2. Dại, bệnh dại.
  3. Thịnh nộ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rabbia

Đồng nghĩa

Họ từ của rabbia

Câu ví dụ với rabbia

  • Tom non poté controllare la sua rabbia. Tom không thể kiểm soát được cơn giận của cậu ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1225499
  • Tom non poteva controllare la sua rabbia. Tom không thể kiểm soát được cơn giận của cậu ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1434509
  • Bob non riuscì a controllare la sua rabbia. Bob đã không thể kiềm chế cơn giận của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #708308
  • Bob non è riuscito a controllare la sua rabbia. Bob đã không thể kiềm chế cơn giận của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #708307

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ anger, chafe; rabies

Câu hỏi thường gặp

rabbia nghĩa là gì?

rabbia (danh từ) nghĩa là mối giận, sự tức giận, dại, bệnh dại.

rabbia là giống đực hay giống cái?

rabbia là danh từ giống cái: la rabbia, số nhiều le rabbie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.