rabbia
đi với mạo từ: la rabbia · số nhiều: le rabbie
rabbia nghĩa là mối giận, sự tức giận, dại, bệnh dại.
Nghĩa của rabbia
Danh từ · giống cái
- Mối giận, sự tức giận.
- Dại, bệnh dại.
- Thịnh nộ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rabbia
Đồng nghĩa
Họ từ của rabbia
Câu ví dụ với rabbia
- Tom non poté controllare la sua rabbia. Tom không thể kiểm soát được cơn giận của cậu ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1225499
- Tom non poteva controllare la sua rabbia. Tom không thể kiểm soát được cơn giận của cậu ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1434509
- Bob non riuscì a controllare la sua rabbia. Bob đã không thể kiềm chế cơn giận của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #708308
- Bob non è riuscito a controllare la sua rabbia. Bob đã không thể kiềm chế cơn giận của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #708307
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ anger, chafe; rabies
Câu hỏi thường gặp
rabbia nghĩa là gì?
rabbia (danh từ) nghĩa là mối giận, sự tức giận, dại, bệnh dại.
rabbia là giống đực hay giống cái?
rabbia là danh từ giống cái: la rabbia, số nhiều le rabbie.