TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rabbioso

/rabˈbjo.zo/ giọng máy của trình duyệt

rabbioso nghĩa là dại.

Nghĩa của rabbioso

Tính từ

  1. Dại.

Dạng từ của rabbioso

Giống cái số ítrabbiosa
Giống đực số nhiềurabbiosi
Giống cái số nhiềurabbiose

Họ từ của rabbioso

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ furious, angry; rabid

Câu hỏi thường gặp

rabbioso nghĩa là gì?

rabbioso (tính từ) nghĩa là dại.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.