rabbioso
/rabˈbjo.zo/ giọng máy của trình duyệt
rabbioso nghĩa là dại.
Nghĩa của rabbioso
Tính từ
- Dại.
Dạng từ của rabbioso
| Giống cái số ít | rabbiosa |
| Giống đực số nhiều | rabbiosi |
| Giống cái số nhiều | rabbiose |
Họ từ của rabbioso
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ furious, angry; rabid
Câu hỏi thường gặp
rabbioso nghĩa là gì?
rabbioso (tính từ) nghĩa là dại.