TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rabbrividire

/rab.bri.viˈdi.re/ giọng máy của trình duyệt

rabbrividire nghĩa là run.

Nghĩa của rabbrividire

Động từ

  1. Run.

Chia động từ rabbrividire

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: rabbrividitoDanh động từ: rabbrividendo

Hiện tại presente

  • io rabbrividisco
  • tu rabbrividisci
  • lui/lei rabbrividisce
  • noi rabbrividiamo
  • voi rabbrividite
  • loro rabbrividiscono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono rabbrividito/a
  • tu sei rabbrividito/a
  • lui/lei è rabbrividito/a
  • noi siamo rabbrividiti/e
  • voi siete rabbrividiti/e
  • loro sono rabbrividiti/e

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io rabbrividivo
  • tu rabbrividivi
  • lui/lei rabbrividiva
  • noi rabbrividivamo
  • voi rabbrividivate
  • loro rabbrividivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io rabbrividii
  • tu rabbrividisti
  • lui/lei rabbrividì
  • noi rabbrividimmo
  • voi rabbrividiste
  • loro rabbrividirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io rabbrividirò
  • tu rabbrividirai
  • lui/lei rabbrividirà
  • noi rabbrividiremo
  • voi rabbrividirete
  • loro rabbrividiranno

Điều kiện condizionale presente

  • io rabbrividirei
  • tu rabbrividiresti
  • lui/lei rabbrividirebbe
  • noi rabbrividiremmo
  • voi rabbrividireste
  • loro rabbrividirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io rabbrividisca
  • che tu rabbrividisca
  • che lui/lei rabbrividisca
  • che noi rabbrividiamo
  • che voi rabbrividiate
  • che loro rabbrividiscano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io rabbrividissi
  • che tu rabbrividissi
  • che lui/lei rabbrividisse
  • che noi rabbrividissimo
  • che voi rabbrividiste
  • che loro rabbrividissero

Mệnh lệnh imperativo

  • rabbrividisci! (tu)
  • rabbrividisca! (lei)
  • rabbrividiamo! (noi)
  • rabbrividite! (voi)
  • rabbrividiscano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Câu ví dụ với rabbrividire

  • Tom è rabbrividito. Tom rùng mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3796894
  • Tom rabbrividì. Tom run rẩy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3796891

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to shiver, shudder

Câu hỏi thường gặp

rabbrividire nghĩa là gì?

rabbrividire (động từ) nghĩa là run.

Chia động từ rabbrividire ở thì hiện tại thế nào?

io rabbrividisco, tu rabbrividisci, lui/lei rabbrividisce, noi rabbrividiamo, voi rabbrividite, loro rabbrividiscono. Phân từ quá khứ: rabbrividito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.