TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

racchetta

danh từ giống cái
/rakˈket.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la racchetta · số nhiều: le racchette

racchetta nghĩa là vợt, chày.

Nghĩa của racchetta

Danh từ · giống cái

  1. Vợt.
  2. Chày.

Câu ví dụ với racchetta

  • Tom comprò una nuova racchetta da tennis. Tom đã mua cây vợt tennis mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13302352
  • Tom ha comprato una nuova racchetta da tennis. Tom đã mua cây vợt tennis mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13302351
  • Hai una racchetta da tennis? Bạn có vợt tennis không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13302482
  • Ha una racchetta da tennis? Bạn có vợt tennis không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13302483
  • Avete una racchetta da tennis? Bạn có vợt tennis không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13302484
  • Quante racchette hai? Mày có mấy cây vợt? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1550267
  • Quante racchette ha? Mày có mấy cây vợt? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1550269
  • Quante racchette avete? Mày có mấy cây vợt? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1550270

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ racket (tennis); bat, paddle (table tennis); ping-pong bat

Câu hỏi thường gặp

racchetta nghĩa là gì?

racchetta (danh từ) nghĩa là vợt, chày.

racchetta là giống đực hay giống cái?

racchetta là danh từ giống cái: la racchetta, số nhiều le racchette.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.