racchetta
đi với mạo từ: la racchetta · số nhiều: le racchette
racchetta nghĩa là vợt, chày.
Nghĩa của racchetta
Danh từ · giống cái
- Vợt.
- Chày.
Câu ví dụ với racchetta
- Tom comprò una nuova racchetta da tennis. Tom đã mua cây vợt tennis mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13302352
- Tom ha comprato una nuova racchetta da tennis. Tom đã mua cây vợt tennis mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13302351
- Hai una racchetta da tennis? Bạn có vợt tennis không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13302482
- Ha una racchetta da tennis? Bạn có vợt tennis không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13302483
- Avete una racchetta da tennis? Bạn có vợt tennis không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13302484
- Quante racchette hai? Mày có mấy cây vợt? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1550267
- Quante racchette ha? Mày có mấy cây vợt? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1550269
- Quante racchette avete? Mày có mấy cây vợt? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1550270
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ racket (tennis); bat, paddle (table tennis); ping-pong bat
Câu hỏi thường gặp
racchetta nghĩa là gì?
racchetta (danh từ) nghĩa là vợt, chày.
racchetta là giống đực hay giống cái?
racchetta là danh từ giống cái: la racchetta, số nhiều le racchette.