TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

raccogliere

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/rakˈkɔʎ.ʎe.re/ giọng máy của trình duyệt

raccogliere nghĩa là thu hoạch, thu thập, gom góp.

Nghĩa của raccogliere

Động từ

  1. Thu hoạch.
  2. Thu thập, gom góp.

Chia động từ raccogliere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: raccoltoDanh động từ: raccogliendo

Hiện tại presente

  • io raccolgo
  • tu raccogli
  • lui/lei raccoglie
  • noi raccogliamo
  • voi raccogliete
  • loro raccolgono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho raccolto
  • tu hai raccolto
  • lui/lei ha raccolto
  • noi abbiamo raccolto
  • voi avete raccolto
  • loro hanno raccolto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io raccoglievo
  • tu raccoglievi
  • lui/lei raccoglieva
  • noi raccoglievamo
  • voi raccoglievate
  • loro raccoglievano

Quá khứ xa passato remoto

  • io raccolsi
  • tu raccogliesti
  • lui/lei raccolse
  • noi raccogliemmo
  • voi raccoglieste
  • loro raccolsero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io raccoglierò
  • tu raccoglierai
  • lui/lei raccoglierà
  • noi raccoglieremo
  • voi raccoglierete
  • loro raccoglieranno

Điều kiện condizionale presente

  • io raccoglierei
  • tu raccoglieresti
  • lui/lei raccoglierebbe
  • noi raccoglieremmo
  • voi raccogliereste
  • loro raccoglierebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io raccolga
  • che tu raccolga
  • che lui/lei raccolga
  • che noi raccogliamo
  • che voi raccogliate
  • che loro raccolgano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io raccogliessi
  • che tu raccogliessi
  • che lui/lei raccogliesse
  • che noi raccogliessimo
  • che voi raccoglieste
  • che loro raccogliessero

Mệnh lệnh imperativo

  • raccogli! (tu)
  • raccolga! (lei)
  • raccogliamo! (noi)
  • raccogliete! (voi)
  • raccolgano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của raccogliere

Câu ví dụ với raccogliere

  • Il tempo era buono per il raccolto. Thời tiết thuận lợi cho việc thu hoạch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #965292

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pick up, glean; to pick, pluck, harvest, reap; to bring together, assemble

Câu hỏi thường gặp

raccogliere nghĩa là gì?

raccogliere (động từ) nghĩa là thu hoạch, thu thập, gom góp.

Chia động từ raccogliere ở thì hiện tại thế nào?

io raccolgo, tu raccogli, lui/lei raccoglie, noi raccogliamo, voi raccogliete, loro raccolgono. Phân từ quá khứ: raccolto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.