TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

accogliere

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/akˈkɔʎ.ʎe.re/ giọng máy của trình duyệt

accogliere nghĩa là chào, hoan nghênh.

Nghĩa của accogliere

Động từ

  1. Chào, hoan nghênh, chào mừng, chào đón.

Chia động từ accogliere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: accoltoDanh động từ: accogliendo

Hiện tại presente

  • io accolgo
  • tu accogli
  • lui/lei accoglie
  • noi accogliamo
  • voi accogliete
  • loro accolgono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho accolto
  • tu hai accolto
  • lui/lei ha accolto
  • noi abbiamo accolto
  • voi avete accolto
  • loro hanno accolto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io accoglievo
  • tu accoglievi
  • lui/lei accoglieva
  • noi accoglievamo
  • voi accoglievate
  • loro accoglievano

Quá khứ xa passato remoto

  • io accolsi
  • tu accogliesti
  • lui/lei accolse
  • noi accogliemmo
  • voi accoglieste
  • loro accolsero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io accoglierò
  • tu accoglierai
  • lui/lei accoglierà
  • noi accoglieremo
  • voi accoglierete
  • loro accoglieranno

Điều kiện condizionale presente

  • io accoglierei
  • tu accoglieresti
  • lui/lei accoglierebbe
  • noi accoglieremmo
  • voi accogliereste
  • loro accoglierebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io accolga
  • che tu accolga
  • che lui/lei accolga
  • che noi accogliamo
  • che voi accogliate
  • che loro accolgano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io accogliessi
  • che tu accogliessi
  • che lui/lei accogliesse
  • che noi accogliessimo
  • che voi accoglieste
  • che loro accogliessero

Mệnh lệnh imperativo

  • accogli! (tu)
  • accolga! (lei)
  • accogliamo! (noi)
  • accogliete! (voi)
  • accolgano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của accogliere

Câu ví dụ với accogliere

  • Accogli le sfide come opportunità. Hãy xem thử thách là cơ hội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13019861

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to welcome, receive; to accommodate

Câu hỏi thường gặp

accogliere nghĩa là gì?

accogliere (động từ) nghĩa là chào, hoan nghênh.

Chia động từ accogliere ở thì hiện tại thế nào?

io accolgo, tu accogli, lui/lei accoglie, noi accogliamo, voi accogliete, loro accolgono. Phân từ quá khứ: accolto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.