TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cogliere

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈkɔʎ.ʎe.re/ giọng máy của trình duyệt

cogliere nghĩa là gom, gom góp, chộp lấy.

Nghĩa của cogliere

Động từ

  1. Gom, gom góp.
  2. Chộp lấy.

Chia động từ cogliere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: coltoDanh động từ: cogliendo

Hiện tại presente

  • io colgo
  • tu cogli
  • lui/lei coglie
  • noi cogliamo
  • voi cogliete
  • loro colgono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho colto
  • tu hai colto
  • lui/lei ha colto
  • noi abbiamo colto
  • voi avete colto
  • loro hanno colto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io coglievo
  • tu coglievi
  • lui/lei coglieva
  • noi coglievamo
  • voi coglievate
  • loro coglievano

Quá khứ xa passato remoto

  • io colsi
  • tu cogliesti
  • lui/lei colse
  • noi cogliemmo
  • voi coglieste
  • loro colsero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io coglierò
  • tu coglierai
  • lui/lei coglierà
  • noi coglieremo
  • voi coglierete
  • loro coglieranno

Điều kiện condizionale presente

  • io coglierei
  • tu coglieresti
  • lui/lei coglierebbe
  • noi coglieremmo
  • voi cogliereste
  • loro coglierebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io colga
  • che tu colga
  • che lui/lei colga
  • che noi cogliamo
  • che voi cogliate
  • che loro colgano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io cogliessi
  • che tu cogliessi
  • che lui/lei cogliesse
  • che noi cogliessimo
  • che voi coglieste
  • che loro cogliessero

Mệnh lệnh imperativo

  • cogli! (tu)
  • colga! (lei)
  • cogliamo! (noi)
  • cogliete! (voi)
  • colgano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của cogliere

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pick, to gather; to grasp, to seize, to take

Câu hỏi thường gặp

cogliere nghĩa là gì?

cogliere (động từ) nghĩa là gom, gom góp, chộp lấy.

Chia động từ cogliere ở thì hiện tại thế nào?

io colgo, tu cogli, lui/lei coglie, noi cogliamo, voi cogliete, loro colgono. Phân từ quá khứ: colto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.