cofano
đi với mạo từ: il cofano · số nhiều: i cofani
cofano nghĩa là rương, hòm, ca pô.
Nghĩa của cofano
Danh từ · giống đực
- Rương, hòm.
- Ca pô.
- Hành lý.
Câu ví dụ với cofano
- Fa così caldo che si potrebbe cuocere un uovo sul cofano di un'auto. Nóng đến nỗi mà có thể luộc trứng trên nóc xe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2735862
- Fa così caldo che si potrebbe cuocere un uovo sul cofano di un'automobile. Nóng đến nỗi mà có thể luộc trứng trên nóc xe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2735863
- Fa così caldo che si potrebbe cuocere un uovo sul cofano di una macchina. Nóng đến nỗi mà có thể luộc trứng trên nóc xe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2735861
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ coffer, chest; bonnet (UK, Australia), hood (US) (of a car)
Câu hỏi thường gặp
cofano nghĩa là gì?
cofano (danh từ) nghĩa là rương, hòm, ca pô.
cofano là giống đực hay giống cái?
cofano là danh từ giống đực: il cofano, số nhiều i cofani.