TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cofano

danh từ giống đực
/ˈkɔ.fa.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cofano · số nhiều: i cofani

cofano nghĩa là rương, hòm, ca pô.

Nghĩa của cofano

Danh từ · giống đực

  1. Rương, hòm.
  2. Ca pô.
  3. Hành lý.

Câu ví dụ với cofano

  • Fa così caldo che si potrebbe cuocere un uovo sul cofano di un'auto. Nóng đến nỗi mà có thể luộc trứng trên nóc xe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2735862
  • Fa così caldo che si potrebbe cuocere un uovo sul cofano di un'automobile. Nóng đến nỗi mà có thể luộc trứng trên nóc xe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2735863
  • Fa così caldo che si potrebbe cuocere un uovo sul cofano di una macchina. Nóng đến nỗi mà có thể luộc trứng trên nóc xe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2735861

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ coffer, chest; bonnet (UK, Australia), hood (US) (of a car)

Câu hỏi thường gặp

cofano nghĩa là gì?

cofano (danh từ) nghĩa là rương, hòm, ca pô.

cofano là giống đực hay giống cái?

cofano là danh từ giống đực: il cofano, số nhiều i cofani.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.