coefficiente
danh từ giống đực
/ko.ef.fiˈt͡ʃɛn.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il coefficiente · số nhiều: i coefficienti
coefficiente nghĩa là hệ số.
Nghĩa của coefficiente
Danh từ · giống đực
- Hệ số.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ coefficient
Câu hỏi thường gặp
coefficiente nghĩa là gì?
coefficiente (danh từ) nghĩa là hệ số.
coefficiente là giống đực hay giống cái?
coefficiente là danh từ giống đực: il coefficiente, số nhiều i coefficienti.