TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

codino

/koˈdi.no/ giọng máy của trình duyệt

codino nghĩa là phản động, người phản động.

Nghĩa của codino

Tính từ

  1. Phản động.

Danh từ · giống đực

  1. Người phản động.

Dạng từ của codino

Giống cái số ítcodina
Giống đực số nhiềucodini
Giống cái số nhiềucodine
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ scut (short, erect tail); pigtail (hairstyle); plait; reactionary
  • Tính từ reactionary

Câu hỏi thường gặp

codino nghĩa là gì?

codino (tính từ, danh từ) nghĩa là phản động, người phản động.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.