codino
/koˈdi.no/ giọng máy của trình duyệt
codino nghĩa là phản động, người phản động.
Nghĩa của codino
Tính từ
- Phản động.
Danh từ · giống đực
- Người phản động.
Dạng từ của codino
| Giống cái số ít | codina |
| Giống đực số nhiều | codini |
| Giống cái số nhiều | codine |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ scut (short, erect tail); pigtail (hairstyle); plait; reactionary
- Tính từ reactionary
Câu hỏi thường gặp
codino nghĩa là gì?
codino (tính từ, danh từ) nghĩa là phản động, người phản động.