TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

codice

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈkɔ.di.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il codice · số nhiều: i codici

codice nghĩa là mã, luật.

Nghĩa của codice

Danh từ · giống đực

  1. Mã.
  2. Luật.
  3. Mật mã.
  4. Mã hiệu.

Họ từ của codice

Cụm từ, thành ngữ với codice

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ code (all meanings); codex

Câu hỏi thường gặp

codice nghĩa là gì?

codice (danh từ) nghĩa là mã, luật.

codice là giống đực hay giống cái?

codice là danh từ giống đực: il codice, số nhiều i codici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.