TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

nome in codice

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il nome in codice · số nhiều: i nomi in codice

nome in codice nghĩa là mật danh, tên mã.

Nghĩa của nome in codice

Danh từ · giống đực

  1. Mật danh, tên mã.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ code name

Câu hỏi thường gặp

nome in codice nghĩa là gì?

nome in codice (danh từ) nghĩa là mật danh, tên mã.

nome in codice là giống đực hay giống cái?

nome in codice là danh từ giống đực: il nome in codice, số nhiều i nomi in codice.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.