nome in codice
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il nome in codice · số nhiều: i nomi in codice
nome in codice nghĩa là mật danh, tên mã.
Nghĩa của nome in codice
Danh từ · giống đực
- Mật danh, tên mã.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ code name
Câu hỏi thường gặp
nome in codice nghĩa là gì?
nome in codice (danh từ) nghĩa là mật danh, tên mã.
nome in codice là giống đực hay giống cái?
nome in codice là danh từ giống đực: il nome in codice, số nhiều i nomi in codice.