TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

nome

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈno.me/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il nome · số nhiều: i nomi

nome nghĩa là tên.

Nghĩa của nome

Danh từ · giống đực

  1. Tên.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nome

Đồng nghĩa

Họ từ của nome

Cụm từ, thành ngữ với nome

Câu ví dụ với nome

  • Tom ha sentito chiamare il suo nome. Tom đã nghe thấy ai đó gọi tên mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2190205
  • Qual è il nome di tua madre? Mẹ của bạn tên gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2975126
  • Qual è il nome di sua madre? Mẹ của bạn tên gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2975127
  • Qual è il nome di vostra madre? Mẹ của bạn tên gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2975128
  • Qual è il suo nome di battesimo? Tên của cậu ta là gì vậy nhỉ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3636538
  • Il ragazzo timido ha mormorato il suo nome. Thẳng nhóc xấu hổ lắp bắp tên của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #409821
  • Tom sentì chiamare il suo nome. Tom đã nghe thấy ai đó gọi tên mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2262507
  • Il mio nome è Dušana. Tên tôi là Dusana (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2695363

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ name; first name; name, reputation; noun

Câu hỏi thường gặp

nome nghĩa là gì?

nome (danh từ) nghĩa là tên.

nome là giống đực hay giống cái?

nome là danh từ giống đực: il nome, số nhiều i nomi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.