TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

noleggiare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/no.ledˈd͡ʒa.re/ giọng máy của trình duyệt

noleggiare nghĩa là thuê, mướn.

Nghĩa của noleggiare

Động từ

  1. Thuê, mướn.

Chia động từ noleggiare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: noleggiatoDanh động từ: noleggiando

Hiện tại presente

  • io noleggio
  • tu noleggi
  • lui/lei noleggia
  • noi noleggiamo
  • voi noleggiate
  • loro noleggiano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho noleggiato
  • tu hai noleggiato
  • lui/lei ha noleggiato
  • noi abbiamo noleggiato
  • voi avete noleggiato
  • loro hanno noleggiato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io noleggiavo
  • tu noleggiavi
  • lui/lei noleggiava
  • noi noleggiavamo
  • voi noleggiavate
  • loro noleggiavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io noleggiai
  • tu noleggiasti
  • lui/lei noleggiò
  • noi noleggiammo
  • voi noleggiaste
  • loro noleggiarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io noleggerò
  • tu noleggerai
  • lui/lei noleggerà
  • noi noleggeremo
  • voi noleggerete
  • loro noleggeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io noleggerei
  • tu noleggeresti
  • lui/lei noleggerebbe
  • noi noleggeremmo
  • voi noleggereste
  • loro noleggerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io noleggi
  • che tu noleggi
  • che lui/lei noleggi
  • che noi noleggiamo
  • che voi noleggiate
  • che loro noleggino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io noleggiassi
  • che tu noleggiassi
  • che lui/lei noleggiasse
  • che noi noleggiassimo
  • che voi noleggiaste
  • che loro noleggiassero

Mệnh lệnh imperativo

  • noleggia! (tu)
  • noleggi! (lei)
  • noleggiamo! (noi)
  • noleggiate! (voi)
  • noleggino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với noleggiare

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với noleggiare

  • Noleggia un furgoncino a tempo. Hãy thuê 1 chiếc xe tải nhỏ (có 8 chỗ) theo giờ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1269691
  • Noleggi un furgoncino a tempo. Hãy thuê 1 chiếc xe tải nhỏ (có 8 chỗ) theo giờ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3240264
  • Noleggiate un furgoncino a tempo. Hãy thuê 1 chiếc xe tải nhỏ (có 8 chỗ) theo giờ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3240265
  • È una macchina a noleggio. Đó là xe thuê. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10148594
  • È un'auto a noleggio. Đó là xe thuê. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10148595
  • È un'automobile a noleggio. Đó là xe thuê. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10148596

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hire, rent, charter; to hire out, rent out

Câu hỏi thường gặp

noleggiare nghĩa là gì?

noleggiare (động từ) nghĩa là thuê, mướn.

Chia động từ noleggiare ở thì hiện tại thế nào?

io noleggio, tu noleggi, lui/lei noleggia, noi noleggiamo, voi noleggiate, loro noleggiano. Phân từ quá khứ: noleggiato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.