TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

affittare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/af.fitˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

affittare nghĩa là thuê, mướn.

Nghĩa của affittare

Động từ

  1. Thuê, mướn.

Chia động từ affittare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: affittatoDanh động từ: affittando

Hiện tại presente

  • io affitto
  • tu affitti
  • lui/lei affitta
  • noi affittiamo
  • voi affittate
  • loro affittano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho affittato
  • tu hai affittato
  • lui/lei ha affittato
  • noi abbiamo affittato
  • voi avete affittato
  • loro hanno affittato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io affittavo
  • tu affittavi
  • lui/lei affittava
  • noi affittavamo
  • voi affittavate
  • loro affittavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io affittai
  • tu affittasti
  • lui/lei affittò
  • noi affittammo
  • voi affittaste
  • loro affittarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io affitterò
  • tu affitterai
  • lui/lei affitterà
  • noi affitteremo
  • voi affitterete
  • loro affitteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io affitterei
  • tu affitteresti
  • lui/lei affitterebbe
  • noi affitteremmo
  • voi affittereste
  • loro affitterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io affitti
  • che tu affitti
  • che lui/lei affitti
  • che noi affittiamo
  • che voi affittiate
  • che loro affittino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io affittassi
  • che tu affittassi
  • che lui/lei affittasse
  • che noi affittassimo
  • che voi affittaste
  • che loro affittassero

Mệnh lệnh imperativo

  • affitta! (tu)
  • affitti! (lei)
  • affittiamo! (noi)
  • affittate! (voi)
  • affittino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với affittare

  • Noi affittiamo l'appartamento. Tụi tao thuê một căn hộ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5190524
  • Affittiamo l'appartamento. Tụi tao thuê một căn hộ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #653765

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to rent, to let, to hire out

Câu hỏi thường gặp

affittare nghĩa là gì?

affittare (động từ) nghĩa là thuê, mướn.

Chia động từ affittare ở thì hiện tại thế nào?

io affitto, tu affitti, lui/lei affitta, noi affittiamo, voi affittate, loro affittano. Phân từ quá khứ: affittato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.