TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

affogare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/af.foˈɡa.re/ giọng máy của trình duyệt

affogare nghĩa là dìm, chết đuối.

Nghĩa của affogare

Động từ

  1. Dìm.
  2. Chết đuối.
  3. Đuối nước.

Chia động từ affogare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: affogatoDanh động từ: affogando

Hiện tại presente

  • io affogo
  • tu affoghi
  • lui/lei affoga
  • noi affoghiamo
  • voi affogate
  • loro affogano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho affogato
  • tu hai affogato
  • lui/lei ha affogato
  • noi abbiamo affogato
  • voi avete affogato
  • loro hanno affogato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io affogavo
  • tu affogavi
  • lui/lei affogava
  • noi affogavamo
  • voi affogavate
  • loro affogavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io affogai
  • tu affogasti
  • lui/lei affogò
  • noi affogammo
  • voi affogaste
  • loro affogarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io affogherò
  • tu affogherai
  • lui/lei affogherà
  • noi affogheremo
  • voi affogherete
  • loro affogheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io affogherei
  • tu affogheresti
  • lui/lei affogherebbe
  • noi affogheremmo
  • voi affoghereste
  • loro affogherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io affoghi
  • che tu affoghi
  • che lui/lei affoghi
  • che noi affoghiamo
  • che voi affoghiate
  • che loro affoghino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io affogassi
  • che tu affogassi
  • che lui/lei affogasse
  • che noi affogassimo
  • che voi affogaste
  • che loro affogassero

Mệnh lệnh imperativo

  • affoga! (tu)
  • affoghi! (lei)
  • affoghiamo! (noi)
  • affogate! (voi)
  • affoghino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với affogare

  • Tom è quasi affogato. Tom suýt (mém) bị đuối nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5584285
  • È quasi affogato. Anh ấy suýt chết đuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6703031

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to drown (to kill by suffocating in a liquid); to extinguish, to put out; to oppress, to overbear, to overwhelm; to smother; to drown (to die by suffocating in a liquid); to be oppressed or overwhelmed

Câu hỏi thường gặp

affogare nghĩa là gì?

affogare (động từ) nghĩa là dìm, chết đuối.

Chia động từ affogare ở thì hiện tại thế nào?

io affogo, tu affoghi, lui/lei affoga, noi affoghiamo, voi affogate, loro affogano. Phân từ quá khứ: affogato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.