noioso
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/noˈjo.zo/ giọng máy của trình duyệt
noioso nghĩa là chán.
Nghĩa của noioso
Tính từ
- Chán.
Dạng từ của noioso
| Giống cái số ít | noiosa |
| Giống đực số nhiều | noiosi |
| Giống cái số nhiều | noiose |
| So sánh nhất | noiosissimo |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với noioso
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của noioso
Câu ví dụ với noioso
- Stare a casa è noioso. Ở nhà chán lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4387340
- Restare a casa è noioso. Ở nhà chán lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4387341
- Rimanere a casa è noioso. Ở nhà chán lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4387342
- Questo film è incredibilmente noioso. Bộ phim này chán cực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13916921
- Lo troverai noioso. Cậu sẽ thấy chán đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9723998
- Lo troverà noioso. Cậu sẽ thấy chán đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9723999
- Lo troverete noioso. Cậu sẽ thấy chán đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9724001
- Era noioso. Nó chán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6948004
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ boring, tedious, dull, tiresome; annoying, troublesome, irritating
- Danh từ bore; annoying person, nuisance
Câu hỏi thường gặp
noioso nghĩa là gì?
noioso (tính từ) nghĩa là chán.