noia
đi với mạo từ: la noia · số nhiều: le noie
noia nghĩa là nỗi buồn tẻ, nỗi buồn chán.
Nghĩa của noia
Danh từ · giống cái
- Nỗi buồn tẻ, nỗi buồn chán.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với noia
Đồng nghĩa
Họ từ của noia
Câu ví dụ với noia
- Che noia. Chán thế! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #342179
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ boredom, tediousness; bore, yawn, drag; nuisance, bother, trouble, hassle; anguish, sorrow
Câu hỏi thường gặp
noia nghĩa là gì?
noia (danh từ) nghĩa là nỗi buồn tẻ, nỗi buồn chán.
noia là giống đực hay giống cái?
noia là danh từ giống cái: la noia, số nhiều le noie.