TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rottura

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/rotˈtu.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la rottura · số nhiều: le rotture

rottura nghĩa là sự vỡ, sự gãy, sự đổ vỡ, chia tay.

Nghĩa của rottura

Danh từ · giống cái

  1. Sự vỡ, sự gãy. (biên soạn)
  2. Sự đổ vỡ, chia tay. (biên soạn)
  3. (khẩu ngữ) chuyện phiền phức. (biên soạn)

Họ từ của rottura

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ breaking or breaking off; breakdown (of negotiations, etc.); breach (of a contract, etc.); rupture; hassle, something bothersome

Câu hỏi thường gặp

rottura nghĩa là gì?

rottura (danh từ) nghĩa là sự vỡ, sự gãy, sự đổ vỡ, chia tay.

rottura là giống đực hay giống cái?

rottura là danh từ giống cái: la rottura, số nhiều le rotture.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.