rottura
/rotˈtu.ra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la rottura · số nhiều: le rotture
rottura nghĩa là sự vỡ, sự gãy, sự đổ vỡ, chia tay.
Nghĩa của rottura
Danh từ · giống cái
- Sự vỡ, sự gãy. (biên soạn)
- Sự đổ vỡ, chia tay. (biên soạn)
- (khẩu ngữ) chuyện phiền phức. (biên soạn)
Họ từ của rottura
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ breaking or breaking off; breakdown (of negotiations, etc.); breach (of a contract, etc.); rupture; hassle, something bothersome
Câu hỏi thường gặp
rottura nghĩa là gì?
rottura (danh từ) nghĩa là sự vỡ, sự gãy, sự đổ vỡ, chia tay.
rottura là giống đực hay giống cái?
rottura là danh từ giống cái: la rottura, số nhiều le rotture.