TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rovere

danh từ cả hai giống
/ˈro.ve.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la rovere · số nhiều: i roveri

rovere nghĩa là sồi.

Nghĩa của rovere

Danh từ · cả hai giống

  1. Sồi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sessile oak, durmast oak (Quercus petraea); the wood of this tree

Câu hỏi thường gặp

rovere nghĩa là gì?

rovere (danh từ) nghĩa là sồi.

rovere là giống đực hay giống cái?

rovere là danh từ cả hai giống: il/la rovere, số nhiều i roveri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.