rovere
danh từ cả hai giống
/ˈro.ve.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il/la rovere · số nhiều: i roveri
rovere nghĩa là sồi.
Nghĩa của rovere
Danh từ · cả hai giống
- Sồi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sessile oak, durmast oak (Quercus petraea); the wood of this tree
Câu hỏi thường gặp
rovere nghĩa là gì?
rovere (danh từ) nghĩa là sồi.
rovere là giống đực hay giống cái?
rovere là danh từ cả hai giống: il/la rovere, số nhiều i roveri.