TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rompere

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈrom.pe.re/ giọng máy của trình duyệt

rompere nghĩa là làm bể.

Nghĩa của rompere

Động từ

  1. Làm bể.

Chia động từ rompere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: rottoDanh động từ: rompendo

Hiện tại presente

  • io rompo
  • tu rompi
  • lui/lei rompe
  • noi rompiamo
  • voi rompete
  • loro rompono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho rotto
  • tu hai rotto
  • lui/lei ha rotto
  • noi abbiamo rotto
  • voi avete rotto
  • loro hanno rotto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io rompevo
  • tu rompevi
  • lui/lei rompeva
  • noi rompevamo
  • voi rompevate
  • loro rompevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io ruppi
  • tu rompesti
  • lui/lei ruppe
  • noi rompemmo
  • voi rompeste
  • loro ruppero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io romperò
  • tu romperai
  • lui/lei romperà
  • noi romperemo
  • voi romperete
  • loro romperanno

Điều kiện condizionale presente

  • io romperei
  • tu romperesti
  • lui/lei romperebbe
  • noi romperemmo
  • voi rompereste
  • loro romperebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io rompa
  • che tu rompa
  • che lui/lei rompa
  • che noi rompiamo
  • che voi rompiate
  • che loro rompano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io rompessi
  • che tu rompessi
  • che lui/lei rompesse
  • che noi rompessimo
  • che voi rompeste
  • che loro rompessero

Mệnh lệnh imperativo

  • rompi! (tu)
  • rompa! (lei)
  • rompiamo! (noi)
  • rompete! (voi)
  • rompano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của rompere

Cụm từ, thành ngữ với rompere

Câu ví dụ với rompere

  • Questo vaso rotto non può essere riparato. Cái bình hoa vỡ này không thể sửa được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #612712
  • Chi pensi che abbia rotto la finestra? Bạn nghĩ ai làm vỡ cửa sổ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4726713
  • Chi pensa che abbia rotto la finestra? Bạn nghĩ ai làm vỡ cửa sổ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4726716
  • Chi pensate che abbia rotto la finestra? Bạn nghĩ ai làm vỡ cửa sổ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4726718
  • Il vetro si rompe con facilità. Thuỷ tinh dễ vỡ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3633793
  • Tu chi pensi che abbia rotto la finestra? Bạn nghĩ ai làm vỡ cửa sổ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4726714
  • Lei chi pensa che abbia rotto la finestra? Bạn nghĩ ai làm vỡ cửa sổ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4726717
  • Voi chi pensate che abbia rotto la finestra? Bạn nghĩ ai làm vỡ cửa sổ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4726719

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to break; to screw with, to be a pain in the ass (shortening of rompere le palle or rompere i coglioni); to break through (a crowd, a barrier, etc.); to overflow (of a river); to break (of the dawn); to erupt, to burst out (of words, tears, etc.); See rompersi.

Câu hỏi thường gặp

rompere nghĩa là gì?

rompere (động từ) nghĩa là làm bể.

Chia động từ rompere ở thì hiện tại thế nào?

io rompo, tu rompi, lui/lei rompe, noi rompiamo, voi rompete, loro rompono. Phân từ quá khứ: rotto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.