romanzo
đi với mạo từ: il romanzo · số nhiều: i romanzi
romanzo nghĩa là tiểu thuyết, rôman.
Nghĩa của romanzo
Danh từ · giống đực
- Tiểu thuyết.
Tính từ
- Rôman.
Dạng từ của romanzo
| Giống cái | romanza |
| Giống cái số nhiều | romanze |
Họ từ của romanzo
Câu ví dụ với romanzo
- Tom tradusse un romanzo francese in inglese. Tom đã dịch một cuốn tiểu thuyết tiếng Pháp sang tiếng Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6477546
- Tom ha tradotto un romanzo francese in inglese. Tom đã dịch một cuốn tiểu thuyết tiếng Pháp sang tiếng Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6477544
- Tom tradusse un romanzo in francese in inglese. Tom đã dịch một cuốn tiểu thuyết tiếng Pháp sang tiếng Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6477547
- Tom ha tradotto un romanzo in francese in inglese. Tom đã dịch một cuốn tiểu thuyết tiếng Pháp sang tiếng Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6477545
- Tra i suoi romanzi, questo è quello che preferisco. Trong số các truyện của anh ấy, tôi thích truyện này nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2417484
- Tra i suoi romanzi, questo è quello che mi piace di più. Trong số các truyện của anh ấy, tôi thích truyện này nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2417487
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Romance
- Danh từ novel; literature; romance (intimate relationship); Romance (language); romanticized (idea, event, etc.)
Câu hỏi thường gặp
romanzo nghĩa là gì?
romanzo (danh từ, tính từ) nghĩa là tiểu thuyết, rôman.
romanzo là giống đực hay giống cái?
romanzo là danh từ giống đực: il romanzo, số nhiều i romanzi.