TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

romanziere

danh từ giống đực
/ro.manˈd͡zjɛ.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il romanziere · số nhiều: i romanzieri

romanziere nghĩa là tiểu thuyết gia.

Nghĩa của romanziere

Danh từ · giống đực

  1. Tiểu thuyết gia.

Dạng từ của romanziere

Giống cáiromanziera

Câu ví dụ với romanziere

  • Noi lo conosciamo tutti come romanziere. Chúng tôi biết anh ấy như là một tiểu thuyết gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2995362
  • Noi lo conosciamo tutte come romanziere. Chúng tôi biết anh ấy như là một tiểu thuyết gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2995370
  • Lo conosciamo tutti come romanziere. Chúng tôi biết anh ấy như là một tiểu thuyết gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2995361
  • Lo conosciamo tutte come romanziere. Chúng tôi biết anh ấy như là một tiểu thuyết gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2995369

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ novelist

Câu hỏi thường gặp

romanziere nghĩa là gì?

romanziere (danh từ) nghĩa là tiểu thuyết gia.

romanziere là giống đực hay giống cái?

romanziere là danh từ giống đực: il romanziere, số nhiều i romanzieri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.