romanziere
đi với mạo từ: il romanziere · số nhiều: i romanzieri
romanziere nghĩa là tiểu thuyết gia.
Nghĩa của romanziere
Danh từ · giống đực
- Tiểu thuyết gia.
Dạng từ của romanziere
| Giống cái | romanziera |
Câu ví dụ với romanziere
- Noi lo conosciamo tutti come romanziere. Chúng tôi biết anh ấy như là một tiểu thuyết gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2995362
- Noi lo conosciamo tutte come romanziere. Chúng tôi biết anh ấy như là một tiểu thuyết gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2995370
- Lo conosciamo tutti come romanziere. Chúng tôi biết anh ấy như là một tiểu thuyết gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2995361
- Lo conosciamo tutte come romanziere. Chúng tôi biết anh ấy như là một tiểu thuyết gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2995369
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ novelist
Câu hỏi thường gặp
romanziere nghĩa là gì?
romanziere (danh từ) nghĩa là tiểu thuyết gia.
romanziere là giống đực hay giống cái?
romanziere là danh từ giống đực: il romanziere, số nhiều i romanzieri.