romantico
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/roˈman.ti.ko/ giọng máy của trình duyệt
romantico nghĩa là lãng mạn.
Nghĩa của romantico
Tính từ
- Lãng mạn.
Dạng từ của romantico
| Giống cái số ít | romantica |
| Giống đực số nhiều | romantici |
| Giống cái số nhiều | romantiche |
| So sánh nhất | romanticissimo |
Câu ví dụ với romantico
- Molto romantico! Rất lãng mạn!Tatoeba #340888
- È molto romantico! Anh ấy rất lãng mạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #340651
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ romantic, sentimental, emotional
- Danh từ romantic
Câu hỏi thường gặp
romantico nghĩa là gì?
romantico (tính từ) nghĩa là lãng mạn.