TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

romanticismo

danh từ giống đực
/ro.man.tiˈt͡ʃiz.mo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il romanticismo · số nhiều: i romanticismi

romanticismo nghĩa là chủ nghĩa lãng mạn.

Nghĩa của romanticismo

Danh từ · giống đực

  1. Chủ nghĩa lãng mạn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ romanticism

Câu hỏi thường gặp

romanticismo nghĩa là gì?

romanticismo (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa lãng mạn.

romanticismo là giống đực hay giống cái?

romanticismo là danh từ giống đực: il romanticismo, số nhiều i romanticismi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.