TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

romano

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/roˈma.no/ giọng máy của trình duyệt

romano nghĩa là la mã, thành rome.

Nghĩa của romano

Tính từ

  1. (thuộc) La Mã, thành Rome. (biên soạn)

Danh từ · giống đực

  1. Người La Mã, người Rome. (biên soạn)

Danh từ riêng

Romano
  1. Người la mã.

Dạng từ của romano

Giống cái số ítromana
Giống đực số nhiềuromani
Giống cái số nhiềuromane

Cụm từ, thành ngữ với romano

Câu ví dụ với romano

  • Va bene, possiamo fare alla romana stasera. Không sao, tối nay chúng ta có thể góp trả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2809099
  • Va bene, possiamo fare alla romana stanotte. Không sao, tối nay chúng ta có thể góp trả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2809100

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ Roman; Roman Catholic
  • Danh từ Roman; weight of a steelyard balance; Roman

Câu hỏi thường gặp

romano nghĩa là gì?

romano (tính từ, danh từ, danh từ riêng) nghĩa là la mã, thành rome.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.