romano
romano nghĩa là la mã, thành rome.
Nghĩa của romano
Tính từ
- (thuộc) La Mã, thành Rome. (biên soạn)
Danh từ · giống đực
- Người La Mã, người Rome. (biên soạn)
Danh từ riêng
Romano- Người la mã.
Dạng từ của romano
| Giống cái số ít | romana |
| Giống đực số nhiều | romani |
| Giống cái số nhiều | romane |
Cụm từ, thành ngữ với romano
- numero romano — Số la mã.
Câu ví dụ với romano
- Va bene, possiamo fare alla romana stasera. Không sao, tối nay chúng ta có thể góp trả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2809099
- Va bene, possiamo fare alla romana stanotte. Không sao, tối nay chúng ta có thể góp trả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2809100
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Roman; Roman Catholic
- Danh từ Roman; weight of a steelyard balance; Roman
Câu hỏi thường gặp
romano nghĩa là gì?
romano (tính từ, danh từ, danh từ riêng) nghĩa là la mã, thành rome.