TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Roma

Cấp độ ≈A1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈro.ma/ giọng máy của trình duyệt

Roma nghĩa là la mã, rôma.

Nghĩa của Roma

Danh từ riêng

  1. La mã.
  2. Rôma.

Cụm từ, thành ngữ với Roma

Câu ví dụ với Roma

  • Roma non fu fatta in un giorno. Rome đã không được xây trong 1 ngày (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4468
  • Roma non fu costruita in un giorno. Rome đã không được xây trong 1 ngày (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2723770
  • Roma vale la pena di essere visitata. Thành phố Rome đáng để viếng thăm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10072976
  • Roma non fu fatta in un giorno! Rome đã không được xây trong 1 ngày (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10976468
  • Tutte le strade portano a Roma. Mọi con đường đều dẫn đến Roma. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4574
  • Roma non è stata costruita in un giorno. Rome đã không được xây trong 1 ngày (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #375423
  • Per quanto tempo resterà a Roma? Anh ấy sẽ ở lại Rome bao lâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8334677
  • Per quanto tempo starà a Roma? Anh ấy sẽ ở lại Rome bao lâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8334679

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Rome (a major city, the capital of Italy and the Italian region of Lazio, located on the Tiber River; the ancient capital of the Roman Empire); Rome (a metropolitan city of Lazio, Italy); Rome, Ancient Rome (an ancient empire based out of the city of Rome, covering vast territories in Europe, Asia and Africa; in full, Roman Empire); Rome (a former province of Lazio, Italy); the letter R in the Italian spelling alphabet
  • Danh từ a type of rice

Câu hỏi thường gặp

Roma nghĩa là gì?

Roma (danh từ riêng) nghĩa là la mã, rôma.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.