TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rogo

danh từ giống đực
/ˈro.ɡo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il rogo · số nhiều: i roghi

rogo nghĩa là vụ cháy, hoả hoạn.

Nghĩa của rogo

Danh từ · giống đực

  1. Nghĩa bóng Vụ cháy, hoả hoạn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rogo

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pyre (for cremation or execution); bonfire; any great fire; death

Câu hỏi thường gặp

rogo nghĩa là gì?

rogo (danh từ) nghĩa là vụ cháy, hoả hoạn.

rogo là giống đực hay giống cái?

rogo là danh từ giống đực: il rogo, số nhiều i roghi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.