TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rompere le ossa

giọng máy của trình duyệt

rompere le ossa nghĩa là đánh đập.

Nghĩa của rompere le ossa

Động từ

  1. Đánh đập.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to beat up

Câu hỏi thường gặp

rompere le ossa nghĩa là gì?

rompere le ossa (động từ) nghĩa là đánh đập.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.