tedio
danh từ giống đực
/ˈtɛ.djo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il tedio · số nhiều: i tedi
tedio nghĩa là nỗi buồn tẻ, nỗi buồn chán.
Nghĩa của tedio
Danh từ · giống đực
- Nỗi buồn tẻ, nỗi buồn chán.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tedium, boredom
Câu hỏi thường gặp
tedio nghĩa là gì?
tedio (danh từ) nghĩa là nỗi buồn tẻ, nỗi buồn chán.
tedio là giống đực hay giống cái?
tedio là danh từ giống đực: il tedio, số nhiều i tedi.