TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tedesco

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/teˈdes.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il tedesco · số nhiều: i tedeschi

tedesco nghĩa là người đức, tiếng đức, đức.

Nghĩa của tedesco

Danh từ · giống đực

  1. Người đức.
  2. Tiếng đức.

Tính từ

  1. Đức.

Dạng từ của tedesco

Giống cáitedesca
Giống cái số nhiềutedesche

Cụm từ, thành ngữ với tedesco

Câu ví dụ với tedesco

  • Ho studiato francese al posto del tedesco. Tôi đã học tiếng Pháp thay vì tiếng ĐứcTatoeba #1748525
  • Cosa sarebbe il tedesco senza virgole? Tiếng Đức sẽ như thế nào nếu không có dấu phẩy! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2669209
  • Lui preferisce il francese al tedesco. Anh ta thích tiếng Pháp hơn tiếng Đức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3009166
  • Io non capisco il tedesco. Tôi không hiểu tiếng Đức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2681890
  • Preferisce il francese al tedesco. Anh ta thích tiếng Pháp hơn tiếng Đức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3009165
  • Il tedesco è davvero difficile. Tiếng Đức khó quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13943828
  • Il tedesco è veramente difficile. Tiếng Đức khó quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13943829
  • Non capisco il tedesco. Tôi không hiểu tiếng Đức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4470

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ German (of, from or relating to Germany)
  • Danh từ German language; German (native or inhabitant of Germany) (usually male)

Câu hỏi thường gặp

tedesco nghĩa là gì?

tedesco (danh từ, tính từ) nghĩa là người đức, tiếng đức, đức.

tedesco là giống đực hay giống cái?

tedesco là danh từ giống đực: il tedesco, số nhiều i tedeschi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.