tedesco
đi với mạo từ: il tedesco · số nhiều: i tedeschi
tedesco nghĩa là người đức, tiếng đức, đức.
Nghĩa của tedesco
Danh từ · giống đực
- Người đức.
- Tiếng đức.
Tính từ
- Đức.
Dạng từ của tedesco
| Giống cái | tedesca |
| Giống cái số nhiều | tedesche |
Cụm từ, thành ngữ với tedesco
- Impero tedesco — Đế quốc đức.
- pastore tedesco — Chó bẹc-giê.
Câu ví dụ với tedesco
- Ho studiato francese al posto del tedesco. Tôi đã học tiếng Pháp thay vì tiếng ĐứcTatoeba #1748525
- Cosa sarebbe il tedesco senza virgole? Tiếng Đức sẽ như thế nào nếu không có dấu phẩy! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2669209
- Lui preferisce il francese al tedesco. Anh ta thích tiếng Pháp hơn tiếng Đức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3009166
- Io non capisco il tedesco. Tôi không hiểu tiếng Đức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2681890
- Preferisce il francese al tedesco. Anh ta thích tiếng Pháp hơn tiếng Đức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3009165
- Il tedesco è davvero difficile. Tiếng Đức khó quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13943828
- Il tedesco è veramente difficile. Tiếng Đức khó quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13943829
- Non capisco il tedesco. Tôi không hiểu tiếng Đức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4470
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ German (of, from or relating to Germany)
- Danh từ German language; German (native or inhabitant of Germany) (usually male)
Câu hỏi thường gặp
tedesco nghĩa là gì?
tedesco (danh từ, tính từ) nghĩa là người đức, tiếng đức, đức.
tedesco là giống đực hay giống cái?
tedesco là danh từ giống đực: il tedesco, số nhiều i tedeschi.