tecnologia
đi với mạo từ: la tecnologia · số nhiều: le tecnologie
tecnologia nghĩa là kỹ thuật, công nghệ.
Nghĩa của tecnologia
Danh từ · giống cái
- Kỹ thuật, công nghệ.
Họ từ của tecnologia
Câu ví dụ với tecnologia
- Quella è una nuova tecnologia perfetta. Đó là công nghệ hoàn toàn mới.Tatoeba #1752394
- Perché la tecnologia moderna non si è sviluppata in Cina? Tại sao công nghệ hiện đại lại không phát triển ở Trung Quốc? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1655212
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ technology; technique
Câu hỏi thường gặp
tecnologia nghĩa là gì?
tecnologia (danh từ) nghĩa là kỹ thuật, công nghệ.
tecnologia là giống đực hay giống cái?
tecnologia là danh từ giống cái: la tecnologia, số nhiều le tecnologie.