TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tecnologia

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/tek.no.loˈd͡ʒi.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la tecnologia · số nhiều: le tecnologie

tecnologia nghĩa là kỹ thuật, công nghệ.

Nghĩa của tecnologia

Danh từ · giống cái

  1. Kỹ thuật, công nghệ.

Họ từ của tecnologia

Câu ví dụ với tecnologia

  • Quella è una nuova tecnologia perfetta. Đó là công nghệ hoàn toàn mới.Tatoeba #1752394
  • Perché la tecnologia moderna non si è sviluppata in Cina? Tại sao công nghệ hiện đại lại không phát triển ở Trung Quốc? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1655212

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ technology; technique

Câu hỏi thường gặp

tecnologia nghĩa là gì?

tecnologia (danh từ) nghĩa là kỹ thuật, công nghệ.

tecnologia là giống đực hay giống cái?

tecnologia là danh từ giống cái: la tecnologia, số nhiều le tecnologie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.